bao trùm

  1. dominer; régner
    • Sự nghiệp văn chương của ông bao trùm tất cả nền văn học của thế hệ ông
      son oeuvre littéraire domine toute la littérature de sa génération
    • Sự yên lặng bao trùm hội nghị
      le silence règne sur l'assemblée
bao trùm
Bóng tối bao trùm khu rừng khi màn đêm buông xuống.